Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhẹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhẹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhẹ

Nghĩa nhẹ trong tiếng Việt:

["- tt, trgt 1. Không nặng: Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi (tng). 2. Có tỉ trọng nhỏ: Nhôm là một kim loại nhẹ; Dầu hỏa nhẹ hơn nước. 3. Không nặng nhọc: Công việc nhẹ. 4. ở mức độ thấp: Gió nhẹ; Bước nhẹ. 5. Không nguy hiểm đến tính mệnh: Bệnh nhẹ. 6. Có thể chịu được: Phạt nhẹ. 7. Bị coi thường: Đạo vi tử, vi thần đâu có nhẹ (NgCgTrứ)."]

Dịch nhẹ sang tiếng Trung hiện đại:

良性 《不至于产生严重后果的。》清淡 《(颜色、气味)清而淡; 不浓。》
《重量少; 比重小(跟"重"相对)。》
thân nhẹ như chim én.
身轻如燕。
dầu nhẹ hơn nước, vì vậy dầu nổi lên mặt nước.
油比水轻, 所以油浮在水面上。
轻便 《重量较小; 建造较易, 或使用方便。》
轻巧 《重量少而灵巧。》
chiếc xe nhỏ này thật nhẹ.
这小车真轻巧。
người cô ấy rất nhẹ.
她身体很轻巧。 轻省 《重量小。》
cái rương này rất nhẹ.
这个箱子挺轻省。
轻微 《数量少而程度浅的。》
lao động nhẹ.
轻微劳动。
轻快 《(动作)不费力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẹ

nhẹ𫡸:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ𨏄:nhẹ nhàng
nhẹ:kim loại nhẹ
nhẹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhẹ Tìm thêm nội dung cho: nhẹ