Cao su chống va đập cửa
Chữ 酩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酩, chiết tự chữ DÁNH, MINH, MÍNH, MỈNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酩:
酩
Pinyin: ming2, ming3;
Việt bính: ming4 ming5;
酩 mính
Nghĩa Trung Việt của từ 酩
(Tính) Mính đính 酩酊 say rượu, say mèm.◇Cao Bá Quát 高伯适: Mính đính quy lai bất dụng phù 酩酊歸來不用扶 (Bạc vãn túy quy 薄晚醉歸) Chuếnh choáng say về không đợi dắt.
mỉnh, như "tỉnh mỉnh" (vhn)
minh, như "minh đính (say rượu)" (btcn)
dánh, như "dánh đỉnh đại tuý (say khướt)" (gdhn)
Nghĩa của 酩 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐng]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: MÍNH
say bí tỉ; say mèm; say tuý luý。酩酊。
Từ ghép:
酩酊
Số nét: 13
Hán Việt: MÍNH
say bí tỉ; say mèm; say tuý luý。酩酊。
Từ ghép:
酩酊
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酩
| dánh | 酩: | dánh đỉnh đại tuý (say khướt) |
| minh | 酩: | minh đính (say rượu) |
| mỉnh | 酩: | tỉnh mỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 酩 Tìm thêm nội dung cho: 酩
