Chữ 酩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酩, chiết tự chữ DÁNH, MINH, MÍNH, MỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酩:

酩 mính

Đây là các chữ cấu thành từ này: 酩

酩

Chiết tự chữ 酩

Chiết tự chữ dánh, minh, mính, mỉnh bao gồm chữ 酉 名 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酩 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 名
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 名 danh, ranh
  • mính [mính]

    U+9169, tổng 13 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ming2, ming3;
    Việt bính: ming4 ming5;

    酩 mính

    Nghĩa Trung Việt của từ 酩

    (Tính) Mính đính 酩酊 say rượu, say mèm.
    ◇Cao Bá Quát 高伯适: Mính đính quy lai bất dụng phù 酩酊歸來不用扶 (Bạc vãn túy quy 薄晚醉歸) Chuếnh choáng say về không đợi dắt.

    mỉnh, như "tỉnh mỉnh" (vhn)
    minh, như "minh đính (say rượu)" (btcn)
    dánh, như "dánh đỉnh đại tuý (say khướt)" (gdhn)

    Nghĩa của 酩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǐng]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 13
    Hán Việt: MÍNH
    say bí tỉ; say mèm; say tuý luý。酩酊。
    Từ ghép:
    酩酊

    Chữ gần giống với 酩:

    䣴, 䣵, 䣶, 䣷, 䣸, 䣹, 酧, 酩, 酪, 酬, 酮, 酯, 酰, 酱, 酪, 𨠲, 𨠳, 𨠴, 𨠵,

    Chữ gần giống 酩

    醾, 酷, 酨, 酪, 酫, 酬, 酭, 酮, 酯, 酰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酩 Tự hình chữ 酩 Tự hình chữ 酩 Tự hình chữ 酩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酩

    dánh酩:dánh đỉnh đại tuý (say khướt)
    minh酩:minh đính (say rượu)
    mỉnh酩:tỉnh mỉnh
    酩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酩 Tìm thêm nội dung cho: 酩