Cao su chống va đập cửa
Chữ 谞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谞, chiết tự chữ TƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谞:
谞
Biến thể phồn thể: 諝;
Pinyin: xu3, xu1, qian4;
Việt bính: seoi1;
谞 tư
tư, như "tư duy" (gdhn)
Pinyin: xu3, xu1, qian4;
Việt bính: seoi1;
谞 tư
Nghĩa Trung Việt của từ 谞
Giản thể của chữ 諝.tư, như "tư duy" (gdhn)
Nghĩa của 谞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諝)
[xū]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
1. tài trí。才智。
2. mưu kế。计谋。
[xū]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: TƯ
1. tài trí。才智。
2. mưu kế。计谋。
Dị thể chữ 谞
諝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谞
| tư | 谞: | tư duy |

Tìm hình ảnh cho: 谞 Tìm thêm nội dung cho: 谞
