Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 远大 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuǎndà] rộng lớn; cao xa。长远而广阔,不限于目前。
前途远大
tiền đồ rộng mở
眼光远大
tầm nhìn xa rộng.
远大的理想
lý tưởng cao xa
前途远大
tiền đồ rộng mở
眼光远大
tầm nhìn xa rộng.
远大的理想
lý tưởng cao xa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 远大 Tìm thêm nội dung cho: 远大
