Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 勾結 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾結:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu kết
Móc nối, thông đồng, kết hợp ám muội.

Nghĩa của 勾结 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōujié] cấu kết; thông đồng; móc ngoặc; ăn cánh (làm chuyện xấu)。为了进行不正当的活动暗中互相串通、结合。
暗中勾结
ngấm ngầm cấu kết với nhau
勾结官府
quan lại cấu kết với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 結

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
cứt:cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt
kiết:keo kiết; kiết xác
kít:cút kít, kin kít
kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
勾結 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾結 Tìm thêm nội dung cho: 勾結