Từ: 能耐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能耐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 能 • 耐

Nghĩa của 能耐 trong tiếng Trung hiện đại:

[néng·nai] kĩ năng; bản lĩnh。技能;本领。
他的能耐真不小,一个人能管这么多机器。
anh ấy bản lĩnh thật, một mình có thể trông coi nhiều máy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài耐:vật nài
nại耐:nhẫn nại
nề耐:không nề gian lao
能耐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 能耐 Tìm thêm nội dung cho: 能耐