Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 包工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao công
Làm khoán.
§ Tức là làm xong công việc theo yêu cầu và kì hạn đã quy định.Công việc làm khoán.
◎Như:
tha bất tố nhật công hoạt, chỉ tố bao công
活, .Người thầu khoán, chủ thầu.

Nghĩa của 包工 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāogōng] 1. làm khoán; thầu。按照规定的要求和期限,完成某项生产任务。
2. chủ thầu。 承包工程的厂商或工头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
包工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包工 Tìm thêm nội dung cho: 包工