Từ: 匀和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匀和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匀和 trong tiếng Trung hiện đại:

[yún·huo] 1. đều đặn; đều。(匀和儿)均匀。
刚才还在喘气,现在呼吸才匀和了。
vừa rồi còn thở dốc, bây giờ hơi thở đã đều rồi.
2. làm cho đều; chia đều; so bằng。(匀和儿)使均匀。
这些苹果大的大,小的小,得匀和 匀和再分。
mớ trái cây này to có, nhỏ có, chia cho đều đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀

quân:quân phân (chia đều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
匀和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匀和 Tìm thêm nội dung cho: 匀和