Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼熟 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnshú] quen mắt; thấy quen。看着好象认识;见过而想不起是在哪儿见过。
这人看着很眼熟。
người này trông quen lắm
这人看着很眼熟。
người này trông quen lắm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟
| thục | 熟: | thục (trái chín); thuần thục |

Tìm hình ảnh cho: 眼熟 Tìm thêm nội dung cho: 眼熟
