Từ: sổ ghi nhớ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sổ ghi nhớ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sổghinhớ

Dịch sổ ghi nhớ sang tiếng Trung hiện đại:

便笺 《具有一定质量、尺码或折痕的适宜于笔记、书信及便条用的书写用笺, 便条。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sổ

sổ𪢒:sổ sàng (sỗ sàng)
sổ𢼂:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ𬃈:sổ lồng
sổ:cửa sổ
sổ:cửa sổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghi

ghi𪟕:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𪡴:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𥶂:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𥱬:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi󰐤:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𫂮:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𫍕:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhớ

nhớ𪡑:đáng nhớ
nhớ𢖵:ghi nhớ, nhớ ra
nhớ𫺈:ghi nhớ, nhớ ra
nhớ𢘾: 
nhớ:ghi nhớ, nhớ ra

Gới ý 25 câu đối có chữ sổ:

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

sổ ghi nhớ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sổ ghi nhớ Tìm thêm nội dung cho: sổ ghi nhớ