Cao su chống va đập cửa

Từ: 活现 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活现:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活现 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóxiàn] hiện ra như thật; như sống; hiện rõ; nổi lên。逼真地显现。
神气活现
thần khí như sống
他的形象又活现在我眼前了。
hình tượng anh ấy như sống lại trước mắt tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
活现 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活现 Tìm thêm nội dung cho: 活现