Từ: 爽直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爽直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爽直 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎngzhí] sáng sủa。直爽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爽

sượng:sượng sùng
sảng:sảng khoái
sửng:sửng sốt
sững:sừng sững

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
爽直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爽直 Tìm thêm nội dung cho: 爽直