Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天顶 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiāndǐng] 1. bầu trời; không trung。天空。
飞机在天顶上盘旋。
máy bay lượn vòng trên bầu trời.
2. thiên đỉnh。将观测点的铅垂线延长与天球相交,交点就是该观测点的天顶。
飞机在天顶上盘旋。
máy bay lượn vòng trên bầu trời.
2. thiên đỉnh。将观测点的铅垂线延长与天球相交,交点就是该观测点的天顶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 天顶 Tìm thêm nội dung cho: 天顶
