Từ: 天顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāndǐng] 1. bầu trời; không trung。天空。
飞机在天顶上盘旋。
máy bay lượn vòng trên bầu trời.
2. thiên đỉnh。将观测点的铅垂线延长与天球相交,交点就是该观测点的天顶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
天顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天顶 Tìm thêm nội dung cho: 天顶