Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cù tê trong tiếng Việt:
["- Một tên gọi khác của dân tộc La Chí"]Nghĩa chữ nôm của chữ: cù
| cù | 劬: | cần cù; đức cù lao |
| cù | 岣: | hòn cù lao |
| cù | 枸: | đèn cù |
| cù | 樛: | cây cù mộc (cây si) |
| cù | 氍: | cù (thảm lông cừu) |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cù | 癯: | cù thanh (mảnh mai) |
| cù | 瞿: | cù (mắt sáng như mắt chim ưng) |
| cù | 臞: | cù sấu (gầy gò) |
| cù | 虬: | |
| cù | 虮: | cù lét; cù rù |
| cù | 蠷: | cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít) |
| cù | 蠼: | cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít) |
| cù | 衢: | cù lét; cù rù |
| cù | 鴝: | cù dục (chim sáo) |
| cù | 鸲: | cù dục (chim sáo) |
| cù | 鼩: | cù (chuột hay bắt sâu bọ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tê
| tê | 儕: | |
| tê | 厮: | tê (người hầu nam) |
| tê | 嘶: | tỉ tê |
| tê | 廝: | tê (người hầu nam) |
| tê | 挤: | tê (nặn; chen) |
| tê | 撕: | tê hoại (xé rách) |
| tê | 擠: | tê (nặn; chen) |
| tê | 犀: | tê giác, vẩy tê tê |
| tê | 𤷒: | bệnh tê thấp |
| tê | 痺: | bệnh tê thấp |
| tê | 痹: | bệnh tê thấp |
| tê | 𤺳: | bệnh tê thấp |
| tê | 脐: | tê (rốn; yếm cua) |
| tê | 臍: | tê (rốn; yếm cua) |
| tê | 跻: | tê (đi lên, leo lên) |
| tê | 躋: | tê (đi lên, leo lên) |
| tê | 齑: | tê (nhỏ hạt; gia vị) |
| tê | 齏: | tê (nhỏ hạt; gia vị) |
Gới ý 25 câu đối có chữ cù:

Tìm hình ảnh cho: cù tê Tìm thêm nội dung cho: cù tê
