Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 化学电池 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学电池:
Nghĩa của 化学电池 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàxuédiànchí] pin hoá học。把化学能转变为电能的装置。主要部分是电解质溶液和浸在溶液中的正、负电极。使用时用导线接通两极,得到电流。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 池
| tri | 池: | xem trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trầy | 池: | trầy da |
| trề | 池: | tràn trề |
| đìa | 池: | đầm đìa |

Tìm hình ảnh cho: 化学电池 Tìm thêm nội dung cho: 化学电池
