Từ: 化学电池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学电池:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化学电池 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxuédiànchí] pin hoá học。把化学能转变为电能的装置。主要部分是电解质溶液和浸在溶液中的正、负电极。使用时用导线接通两极,得到电流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa
化学电池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化学电池 Tìm thêm nội dung cho: 化学电池