Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 庞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庞, chiết tự chữ BÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庞:
庞
Biến thể phồn thể: 龐;
Pinyin: pang2;
Việt bính: pong4;
庞 bàng
bàng, như "họ Hồng Bàng" (gdhn)
Pinyin: pang2;
Việt bính: pong4;
庞 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 庞
Giản thể của chữ 龐.bàng, như "họ Hồng Bàng" (gdhn)
Nghĩa của 庞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (龐)
[páng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: BÀNG
1. to; lớn; to lớn; bự。庞大。
庞然大物。
đồ vật to lớn; đồ vật khổng lồ.
2. ngổn ngang; bề bộn; kềnh càng。多而杂乱。
庞杂。
bề bộn.
3. họ Bàng。(Páng)姓。
4. mặt; bộ mặt; khuôn mặt。(庞儿)脸盘。
面庞。
bộ mặt.
Từ ghép:
庞大 ; 庞然大物 ; 庞杂
[páng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: BÀNG
1. to; lớn; to lớn; bự。庞大。
庞然大物。
đồ vật to lớn; đồ vật khổng lồ.
2. ngổn ngang; bề bộn; kềnh càng。多而杂乱。
庞杂。
bề bộn.
3. họ Bàng。(Páng)姓。
4. mặt; bộ mặt; khuôn mặt。(庞儿)脸盘。
面庞。
bộ mặt.
Từ ghép:
庞大 ; 庞然大物 ; 庞杂
Dị thể chữ 庞
龐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庞
| bàng | 庞: | họ Hồng Bàng |

Tìm hình ảnh cho: 庞 Tìm thêm nội dung cho: 庞
