Chữ 庞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庞, chiết tự chữ BÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庞:

庞 bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庞

Chiết tự chữ bàng bao gồm chữ 广 龙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庞 cấu thành từ 2 chữ: 广, 龙
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • long, sủng
  • bàng [bàng]

    U+5E9E, tổng 8 nét, bộ Nghiễm 广
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 龐;
    Pinyin: pang2;
    Việt bính: pong4;

    bàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 庞

    Giản thể của chữ .
    bàng, như "họ Hồng Bàng" (gdhn)

    Nghĩa của 庞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (龐)
    [páng]
    Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 8
    Hán Việt: BÀNG
    1. to; lớn; to lớn; bự。庞大。
    庞然大物。
    đồ vật to lớn; đồ vật khổng lồ.
    2. ngổn ngang; bề bộn; kềnh càng。多而杂乱。
    庞杂。
    bề bộn.
    3. họ Bàng。(Páng)姓。
    4. mặt; bộ mặt; khuôn mặt。(庞儿)脸盘。
    面庞。
    bộ mặt.
    Từ ghép:
    庞大 ; 庞然大物 ; 庞杂

    Chữ gần giống với 庞:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 庞

    ,

    Chữ gần giống 庞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庞 Tự hình chữ 庞 Tự hình chữ 庞 Tự hình chữ 庞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庞

    bàng:họ Hồng Bàng
    庞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庞 Tìm thêm nội dung cho: 庞