Chữ 胷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胷, chiết tự chữ HUNG, HÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胷

Chiết tự chữ hung, hông bao gồm chữ 匈 肉 hoặc 匈 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胷 cấu thành từ 2 chữ: 匈, 肉
  • hung
  • nhục, nậu
  • 2. 胷 cấu thành từ 2 chữ: 匈, 月
  • hung
  • ngoạt, nguyệt
  • []

    U+80F7, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiong1, an4;
    Việt bính: hung1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 胷



    hung (gdhn)
    hông, như "thúc vào hông ai" (gdhn)

    Chữ gần giống với 胷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 胷

    , ,

    Chữ gần giống 胷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胷 Tự hình chữ 胷 Tự hình chữ 胷 Tự hình chữ 胷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胷

    hung: 
    hông:thúc vào hông ai
    胷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胷 Tìm thêm nội dung cho: 胷