Chữ 犨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犨, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 犨:

犨

Đây là các chữ cấu thành từ này: 犨

犨

Chiết tự chữ 犨

1. 犨 cấu thành từ 2 chữ: 雔, 牛
  • 雔
  • 牛 ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • 2. 犨 cấu thành từ 3 chữ: 隹, 隹, 牛
  • 隹 chuy
  • 隹 chuy
  • 牛 ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • []

    U+72A8, tổng 20 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou1;
    Việt bính: cau4;

    犨

    Nghĩa Trung Việt của từ 犨


    Nghĩa của 犨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chōu]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 20
    Hán Việt: TRỪU
    1. phì phò (tiếng trâu bò thở)。牛喘息声。
    2. nổi bật。突出。

    Chữ gần giống với 犨:

    犧, 犨,

    Chữ gần giống 犨

    犂, 雙, 犠, 牪, 雦, 雥, 犩, 牢, 觲, 雠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犨 Tự hình chữ 犨 Tự hình chữ 犨 Tự hình chữ 犨

    犨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犨 Tìm thêm nội dung cho: 犨