Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 犨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犨, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 犨:
犨
Pinyin: chou1;
Việt bính: cau4;
犨
Nghĩa Trung Việt của từ 犨
Nghĩa của 犨 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōu]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 20
Hán Việt: TRỪU
1. phì phò (tiếng trâu bò thở)。牛喘息声。
2. nổi bật。突出。
Số nét: 20
Hán Việt: TRỪU
1. phì phò (tiếng trâu bò thở)。牛喘息声。
2. nổi bật。突出。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 犨 Tìm thêm nội dung cho: 犨
