Chữ 䰼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䰼, chiết tự chữ KÌM, THẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䰼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䰼

[]

U+4C3C, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qin2, xin2;
Việt bính: cam4;


Nghĩa Trung Việt của từ 䰼



kìm, như "cá kìm" (vhn)
thầm, như "thầm (tên một loại cá)" (btcn)

Chữ gần giống với 䰼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩵽, 𩵾, 𩵿,

Chữ gần giống 䰼

Tự hình:

Tự hình chữ 䰼 Tự hình chữ 䰼 Tự hình chữ 䰼 Tự hình chữ 䰼

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䰼

kìm:cá kìm
thầm:thầm (tên một loại cá)
䰼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䰼 Tìm thêm nội dung cho: 䰼