Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 北冰洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北冰洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc băng dương
Tên biển ở Bắc cực (Arctic Ocean).

Nghĩa của 北冰洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[běibīngyáng] Bắc Băng Dương; Arctic Ocean。海洋名。五大洋之一,亦为欧﹑亚﹑美三洲北境沿海的通称。面积约一千三百万平方公里,北极圈內四时皆冰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
北冰洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北冰洋 Tìm thêm nội dung cho: 北冰洋