Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水平 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐpíng] 1. ngang mặt nước。跟水平面平行的。
2. trình độ。在生产、生活、政治、思想、文化、艺术、技术、业务等方面所达到的高度。
加强学习,提高政治思想水平和业务水平。
tăng cường học tập, nâng cao trình độ tư tưởng và trình độ nghiệp vụ.
2. trình độ。在生产、生活、政治、思想、文化、艺术、技术、业务等方面所达到的高度。
加强学习,提高政治思想水平和业务水平。
tăng cường học tập, nâng cao trình độ tư tưởng và trình độ nghiệp vụ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 水平 Tìm thêm nội dung cho: 水平
