Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不义之财 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不义之财:
Nghĩa của 不义之财 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùyìzhīcái] của phi nghĩa; món lợi bất chính。不应该得到的或以不正当的手段获得的钱财。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |

Tìm hình ảnh cho: 不义之财 Tìm thêm nội dung cho: 不义之财
