Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 北路梆子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北路梆子:
Nghĩa của 北路梆子 trong tiếng Trung hiện đại:
[běilùbāng·zi] sênh Bắc lộ (một loại ca kịch vùng Sơn tây)。山西地方戏曲剧种之一,由蒲剧派生而成。流行于该省北部地区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梆
| bang | 梆: | bang (cái mõ dài) |
| bương | 梆: | bương tre |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 北路梆子 Tìm thêm nội dung cho: 北路梆子
