Từ: 北路梆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北路梆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北路梆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[běilùbāng·zi] sênh Bắc lộ (một loại ca kịch vùng Sơn tây)。山西地方戏曲剧种之一,由蒲剧派生而成。流行于该省北部地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梆

bang:bang (cái mõ dài)
bương:bương tre

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
北路梆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北路梆子 Tìm thêm nội dung cho: 北路梆子