Từ: 匡助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匡助:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 匡 • 助

khuông trợ
Giúp đỡ.

Nghĩa của 匡助 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāngzhù] giúp đỡ; trợ giúp。辅助;扶助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匡

khuôn匡:khuôn mẫu, khuôn phép
khuông匡:khuông chính (sửa cho thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ助:phiên chợ, chợ trời
chữa助:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ助:mọi rợ
trợ助:trợ lực, hỗ trợ
đợ助:ở đợ; bán vợ đợ con
匡助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匡助 Tìm thêm nội dung cho: 匡助