Chữ 匡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匡, chiết tự chữ KHUÔN, KHUÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匡:

匡 khuông

Đây là các chữ cấu thành từ này: 匡

匡

Chiết tự chữ 匡

Chiết tự chữ khuôn, khuông bao gồm chữ 匚 王 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匡 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 王
  • 匚 hệ, phương
  • 王 vương, vướng, vượng
  • khuông [khuông]

    U+5321, tổng 6 nét, bộ Phương 匚
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuang1;
    Việt bính: hong1
    1. [匡矯] khuông kiểu 2. [匡復] khuông phục 3. [匡扶] khuông phù 4. [匡濟] khuông tế 5. [匡助] khuông trợ;

    匡 khuông

    Nghĩa Trung Việt của từ 匡

    (Động) Sửa cho chính lại, sửa sang.
    ◎Như: khuông chánh 匡
    正 sửa cho đúng lại.
    ◇Sử Kí 史記: Cưu hợp chư hầu, nhất khuông thiên hạ, Quản Trọng chi mưu dã 九合諸侯, 一匡天下, 管仲之謀也 (Quản Yến truyện 管晏傳) Tập họp chư hầu, sửa sang thiên hạ, đó là mưu lược của Quản Trọng.

    (Động)
    Cứu giúp.
    ◎Như: khuông cứu 匡救 cứu giúp.
    ◇Tả truyện 左傳: Khuông phạp khốn, cứu tai hoạn 匡乏困, 救災患 (Thành Công thập bát niên 成公十八年) Cứu giúp người khốn đốn, bị tai họa hoạn nạn.

    (Động)
    Phụ giúp, giúp đỡ.
    ◎Như: khuông tương 匡襄 giúp rập, khuông trợ 匡助 giúp đỡ.

    (Động)
    Suy tính, liệu tưởng.
    ◎Như: khuông toán 匡算 suy tính.

    (Danh)
    Vành mắt.
    § Thông khuông 眶.

    (Danh)
    Họ Khuông.

    khuôn, như "khuôn mẫu, khuôn phép" (vhn)
    khuông, như "khuông chính (sửa cho thẳng)" (btcn)

    Nghĩa của 匡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuāng]Bộ: 匚 - Phương
    Số nét: 6
    Hán Việt: KHUÔNG
    书
    1. sửa; sửa chữa; hiệu chỉnh。纠正。
    匡谬。
    sửa sai.
    2. cứu; giúp。救;帮助。
    匡助。
    giúp đỡ.
    匡我不逮(帮助我所做不到的)。
    tôi không giúp được.
    方
    3. dự tính; dự toán; tính toán sơ lược。粗略计算,估计。
    匡计。
    dự tính.
    匡算。
    dự toán.
    匡一匡。
    tính toán sơ lược qua.
    4. dự tính (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。料想(多见于早期白话)。
    不匡。
    không dự tính.
    5. họ Khuông。(Kuāng)姓。
    Từ ghép:
    匡扶 ; 匡计 ; 匡救 ; 匡谬 ; 匡算 ; 匡正 ; 匡助

    Chữ gần giống với 匡:

    匟, 匠, 匡,

    Chữ gần giống 匡

    匭, 匚, 箧, 弄, 哐, 蚟, 龨, 洭, 诓, 尩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匡 Tự hình chữ 匡 Tự hình chữ 匡 Tự hình chữ 匡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匡

    khuôn匡:khuôn mẫu, khuôn phép
    khuông匡:khuông chính (sửa cho thẳng)
    匡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匡 Tìm thêm nội dung cho: 匡