Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出游 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūyóu] du lịch; đi chơi。出去游历。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
出游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出游 Tìm thêm nội dung cho: 出游