Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 收罗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收罗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收罗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuluó] thu nạp; thu nhặt; thu gom; góp nhặt; sưu tầm。把人或物聚集在一起。
收罗人才。
thu nạp nhân tài.
收罗材料。
thu nhặt tài liệu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
收罗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收罗 Tìm thêm nội dung cho: 收罗