Từ: 收罗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收罗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 收 • 罗

Nghĩa của 收罗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōuluó] thu nạp; thu nhặt; thu gom; góp nhặt; sưu tầm。把人或物聚集在一起。
收罗人才。
thu nạp nhân tài.
收罗材料。
thu nhặt tài liệu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la罗:thiên la địa võng
là罗:đó là… lụa là
lạ罗:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
收罗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收罗 Tìm thêm nội dung cho: 收罗