Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ hạn:
Pinyin: han4, chun3;
Việt bính: hon5
1. [大旱] đại hạn 2. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 3. [久旱逢甘雨] cửu hạn phùng cam vũ 4. [亢旱] kháng hạn;
旱 hạn
Nghĩa Trung Việt của từ 旱
(Danh) Nắng mãi không mưa.◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô văn nội cố tần niên khổ hoang hạn 吾聞內顧頻年苦荒旱 (Trở binh hành 阻兵行) Ta nghe dân trong vùng nhiều năm khổ đại hạn.
(Tính) Khô, cạn.
◎Như khí hậu can hạn 氣候乾旱 thời tiết khô cạn.
(Tính) Thuộc về đường bộ.
◎Như: hạn lộ 旱路 đường bộ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thử gian yêu khứ Lương san bạc tuy chỉ sổ lí, khước thị thủy lộ, toàn vô hạn lộ 此間要去梁山泊雖只數里, 卻是水路, 全無旱路 (Đệ thập nhất hồi) Từ đây đến Lương Sơn Bạc tuy chỉ có vài dặm, nhưng đều là đường thủy, hoàn toàn không có đường bộ.
hạn, như "hạn hán" (vhn)
khan, như "khan hiếm" (gdhn)
Nghĩa của 旱 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: HÁN
1. hạn; hạn hán。长时间没有降水或降水太少(多跟"涝"相对)。
旱灾
nạn hạn hán
天旱
trời hạn
防旱
phòng hạn hán
抗旱
chống hạn
庄稼旱了
hoa màu bị hạn rồi
今年遇旱。
năm nay gặp hạn hán.
旱涝保收。
đảm bảo thu hoạch dù hạn hay lụt.
2. khô; cạn; không nước。跟水无关的。
旱烟
thuốc hút tẩu
旱伞
ô che nắng; dù che nắng
3. ruộng cạn; đất liền。非水田的;陆地上的。
旱地
đất gò.
旱稻
lúa cạn; lúa nương
旱船
nhà sàn; nhà thuỷ tạ
4. bộ (giao thông trên bộ)。指陆地交通。
旱路
đường bộ
起旱
đi đường bộ
Từ ghép:
旱魃 ; 旱船 ; 旱道 ; 旱稻 ; 旱地 ; 旱季 ; 旱井 ; 旱涝保收 ; 旱路 ; 旱桥 ; 旱情 ; 旱伞 ; 旱獭 ; 旱田 ; 旱象 ; 旱鸭子 ; 旱烟 ; 旱烟袋 ; 旱灾
Số nét: 7
Hán Việt: HÁN
1. hạn; hạn hán。长时间没有降水或降水太少(多跟"涝"相对)。
旱灾
nạn hạn hán
天旱
trời hạn
防旱
phòng hạn hán
抗旱
chống hạn
庄稼旱了
hoa màu bị hạn rồi
今年遇旱。
năm nay gặp hạn hán.
旱涝保收。
đảm bảo thu hoạch dù hạn hay lụt.
2. khô; cạn; không nước。跟水无关的。
旱烟
thuốc hút tẩu
旱伞
ô che nắng; dù che nắng
3. ruộng cạn; đất liền。非水田的;陆地上的。
旱地
đất gò.
旱稻
lúa cạn; lúa nương
旱船
nhà sàn; nhà thuỷ tạ
4. bộ (giao thông trên bộ)。指陆地交通。
旱路
đường bộ
起旱
đi đường bộ
Từ ghép:
旱魃 ; 旱船 ; 旱道 ; 旱稻 ; 旱地 ; 旱季 ; 旱井 ; 旱涝保收 ; 旱路 ; 旱桥 ; 旱情 ; 旱伞 ; 旱獭 ; 旱田 ; 旱象 ; 旱鸭子 ; 旱烟 ; 旱烟袋 ; 旱灾
Tự hình:

Pinyin: xian4, wen3;
Việt bính: haan6
1. [極限] cực hạn 2. [制限] chế hạn 3. [分限] phân hạn, phận hạn;
限 hạn
Nghĩa Trung Việt của từ 限
(Danh) Đất hiểm trở, chỗ ách yếu (làm ranh giới).◇Chiến quốc sách 戰國策: Nam hữu Vu San Kiềm Trung chi hạn, đông hữu Hào Hàm chi cố 南有巫山黔中之限, 東有肴函之固 (Tần sách nhất 秦策一) Phía nam có Vu San và Kiềm Trung (là những đất) hiểm trở, phía đông có Hào Sơn và Hàm Cốc kiên cố.
(Danh) Phạm vi quy định.
◎Như: kì hạn 期限 thời gian quy định.
(Danh) Bậc cửa, ngưỡng cửa.
◎Như: môn hạn 門限 ngưỡng cửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hành chí nhất gia, môn hạn thậm cao, bất khả du 行至一家, 門限甚高, 不可逾 (Tam sanh 三生) Đi đến một nhà, ngưỡng cửa rất cao, không bước qua được.
(Động) Không cho vượt qua.
◎Như: hạn chế 限制 ngăn cản, cản trở, nhân số bất hạn 人數不限 số người không hạn định.
hạn, như "gới hạn; kì hạn" (vhn)
hẹn, như "hẹn hò; hứa hẹn" (btcn)
giận, như "giận dữ, nổi giận; oán giận" (gdhn)
Nghĩa của 限 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: HẠN
1. hạn; mức độ。指定的范围;限度。
界限 。
giới hạn
期限
。 kỳ hạn
权限
。 quyền hạn
以年底为限 。
hạn đến cuối năm
2. giới hạn; hạn định。指定范围,不许超过。
限 期完工。
kỳ hạn hoàn thành công việc
人数不限 。
không hạn chế số người
Từ ghép:
限定 ; 限度 ; 限额 ; 限界 ; 限量 ; 限期 ; 限于 ; 限止 ; 限制
Số nét: 14
Hán Việt: HẠN
1. hạn; mức độ。指定的范围;限度。
界限 。
giới hạn
期限
。 kỳ hạn
权限
。 quyền hạn
以年底为限 。
hạn đến cuối năm
2. giới hạn; hạn định。指定范围,不许超过。
限 期完工。
kỳ hạn hoàn thành công việc
人数不限 。
không hạn chế số người
Từ ghép:
限定 ; 限度 ; 限额 ; 限界 ; 限量 ; 限期 ; 限于 ; 限止 ; 限制
Tự hình:

Pinyin: han4;
Việt bính: hon6;
睅 hạn
Nghĩa Trung Việt của từ 睅
(Động) Trố mắt, mở to mắt, lồi mắt ra.◇Tả truyện 左傳: Hạn kì mục, bà kì phúc 睅其目, 皤其腹 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年) Lồi mắt, phình bụng mình.
Nghĩa của 睅 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: HÃN
trợn mắt; trố mắt。眼睛瞪大突出。
Số nét: 12
Hán Việt: HÃN
trợn mắt; trố mắt。眼睛瞪大突出。
Chữ gần giống với 睅:
䀯, 䀰, 䀱, 䀲, 䀳, 䀴, 䀵, 䀶, 䀷, 䀸, 䀹, 䀺, 䀻, 䀼, 䀽, 䀾, 䀿, 睂, 睃, 睄, 睅, 睆, 睇, 睈, 睊, 睍, 睎, 睏, 睐, 睑, 鿃, 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,Tự hình:

Dịch hạn sang tiếng Trung hiện đại:
旱 《长时间没有降水或降水太少(多跟"涝"相对)。》trời hạn天旱。
chống hạn
抗旱。
旱灾 《由于长期干旱缺水造成作物枯死或大量减产的灾害。》
gặp hạn
遇旱灾。
津 《汗。》
限 《指定的范围; 限度。》
giới hạn
界限。
kỳ hạn
期限。
quyền hạn
权限。
hạn đến cuối năm
以年底为限。
时限 《完成某项工作的期限。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạn
| hạn | 旱: | hạn hán |
| hạn | 瀚: | hạn hải (miền hoang vu) |
| hạn | 銲: | hạn (thuốc hàn) |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |

Tìm hình ảnh cho: hạn Tìm thêm nội dung cho: hạn
