Từ: hạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ hạn:

旱 hạn限 hạn睅 hạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạn

hạn [hạn]

U+65F1, tổng 7 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: han4, chun3;
Việt bính: hon5
1. [大旱] đại hạn 2. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 3. [久旱逢甘雨] cửu hạn phùng cam vũ 4. [亢旱] kháng hạn;

hạn

Nghĩa Trung Việt của từ 旱

(Danh) Nắng mãi không mưa.
◇Nguyễn Du
: Ngô văn nội cố tần niên khổ hoang hạn (Trở binh hành ) Ta nghe dân trong vùng nhiều năm khổ đại hạn.

(Tính)
Khô, cạn.
◎Như khí hậu can hạn thời tiết khô cạn.

(Tính)
Thuộc về đường bộ.
◎Như: hạn lộ đường bộ.
◇Thủy hử truyện : Thử gian yêu khứ Lương san bạc tuy chỉ sổ lí, khước thị thủy lộ, toàn vô hạn lộ , , (Đệ thập nhất hồi) Từ đây đến Lương Sơn Bạc tuy chỉ có vài dặm, nhưng đều là đường thủy, hoàn toàn không có đường bộ.

hạn, như "hạn hán" (vhn)
khan, như "khan hiếm" (gdhn)

Nghĩa của 旱 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 7
Hán Việt: HÁN
1. hạn; hạn hán。长时间没有降水或降水太少(多跟"涝"相对)。
旱灾
nạn hạn hán
天旱
trời hạn
防旱
phòng hạn hán
抗旱
chống hạn
庄稼旱了
hoa màu bị hạn rồi
今年遇旱。
năm nay gặp hạn hán.
旱涝保收。
đảm bảo thu hoạch dù hạn hay lụt.
2. khô; cạn; không nước。跟水无关的。
旱烟
thuốc hút tẩu
旱伞
ô che nắng; dù che nắng
3. ruộng cạn; đất liền。非水田的;陆地上的。
旱地
đất gò.
旱稻
lúa cạn; lúa nương
旱船
nhà sàn; nhà thuỷ tạ
4. bộ (giao thông trên bộ)。指陆地交通。
旱路
đường bộ
起旱
đi đường bộ
Từ ghép:
旱魃 ; 旱船 ; 旱道 ; 旱稻 ; 旱地 ; 旱季 ; 旱井 ; 旱涝保收 ; 旱路 ; 旱桥 ; 旱情 ; 旱伞 ; 旱獭 ; 旱田 ; 旱象 ; 旱鸭子 ; 旱烟 ; 旱烟袋 ; 旱灾

Chữ gần giống với 旱:

, , , , , , , , , , , 𣅗, 𣅘, 𣅙,

Chữ gần giống 旱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旱 Tự hình chữ 旱 Tự hình chữ 旱 Tự hình chữ 旱

hạn [hạn]

U+9650, tổng 8 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian4, wen3;
Việt bính: haan6
1. [極限] cực hạn 2. [制限] chế hạn 3. [分限] phân hạn, phận hạn;

hạn

Nghĩa Trung Việt của từ 限

(Danh) Đất hiểm trở, chỗ ách yếu (làm ranh giới).
◇Chiến quốc sách
: Nam hữu Vu San Kiềm Trung chi hạn, đông hữu Hào Hàm chi cố , (Tần sách nhất ) Phía nam có Vu San và Kiềm Trung (là những đất) hiểm trở, phía đông có Hào Sơn và Hàm Cốc kiên cố.

(Danh)
Phạm vi quy định.
◎Như: kì hạn thời gian quy định.

(Danh)
Bậc cửa, ngưỡng cửa.
◎Như: môn hạn ngưỡng cửa.
◇Liêu trai chí dị : Hành chí nhất gia, môn hạn thậm cao, bất khả du , , (Tam sanh ) Đi đến một nhà, ngưỡng cửa rất cao, không bước qua được.

(Động)
Không cho vượt qua.
◎Như: hạn chế ngăn cản, cản trở, nhân số bất hạn số người không hạn định.

hạn, như "gới hạn; kì hạn" (vhn)
hẹn, như "hẹn hò; hứa hẹn" (btcn)
giận, như "giận dữ, nổi giận; oán giận" (gdhn)

Nghĩa của 限 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: HẠN
1. hạn; mức độ。指定的范围;限度。
界限 。
giới hạn
期限
。 kỳ hạn
权限
。 quyền hạn
以年底为限 。
hạn đến cuối năm
2. giới hạn; hạn định。指定范围,不许超过。
限 期完工。
kỳ hạn hoàn thành công việc
人数不限 。
không hạn chế số người
Từ ghép:
限定 ; 限度 ; 限额 ; 限界 ; 限量 ; 限期 ; 限于 ; 限止 ; 限制

Chữ gần giống với 限:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 限

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 限 Tự hình chữ 限 Tự hình chữ 限 Tự hình chữ 限

hạn [hạn]

U+7745, tổng 12 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: han4;
Việt bính: hon6;

hạn

Nghĩa Trung Việt của từ 睅

(Động) Trố mắt, mở to mắt, lồi mắt ra.
◇Tả truyện
: Hạn kì mục, bà kì phúc , (Tuyên Công nhị niên ) Lồi mắt, phình bụng mình.

Nghĩa của 睅 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 12
Hán Việt: HÃN
trợn mắt; trố mắt。眼睛瞪大突出。

Chữ gần giống với 睅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥆟, 𥆡, 𥆹, 𥆺, 𥆻, 𥆼, 𥆽, 𥆾, 𥆿, 𥇀, 𥇁, 𥇂, 𥇈,

Chữ gần giống 睅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睅 Tự hình chữ 睅 Tự hình chữ 睅 Tự hình chữ 睅

Dịch hạn sang tiếng Trung hiện đại:

《长时间没有降水或降水太少(多跟"涝"相对)。》trời hạn
天旱。
chống hạn
抗旱。
旱灾 《由于长期干旱缺水造成作物枯死或大量减产的灾害。》
gặp hạn
遇旱灾。
《汗。》
《指定的范围; 限度。》
giới hạn
界限。
kỳ hạn
期限。
quyền hạn
权限。
hạn đến cuối năm
以年底为限。
时限 《完成某项工作的期限。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạn

hạn:hạn hán
hạn:hạn hải (miền hoang vu)
hạn:hạn (thuốc hàn)
hạn:gới hạn; kì hạn
hạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạn Tìm thêm nội dung cho: hạn