Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 斤斤计较 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斤斤计较:
Nghĩa của 斤斤计较 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnjīn jìjiào] tính toán chi li; so đo từng tý。指过分计较无关紧要的事物或琐细事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤
| cân | 斤: | cân (cân tiểu li, cân tạ) |
| gần | 斤: | gần gũi |
| rìu | 斤: | búa rìu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤
| cân | 斤: | cân (cân tiểu li, cân tạ) |
| gần | 斤: | gần gũi |
| rìu | 斤: | búa rìu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 较
| giảo | 较: | giảo tiền (sánh với trước đây) |

Tìm hình ảnh cho: 斤斤计较 Tìm thêm nội dung cho: 斤斤计较
