Từ: 斤斤计较 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斤斤计较:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斤斤计较 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnjīn jìjiào] tính toán chi li; so đo từng tý。指过分计较无关紧要的事物或琐细事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
gần:gần gũi
rìu:búa rìu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
gần:gần gũi
rìu:búa rìu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 较

giảo:giảo tiền (sánh với trước đây)
斤斤计较 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斤斤计较 Tìm thêm nội dung cho: 斤斤计较