Từ: 租户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 租户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 租户 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūhù] người thuê; người mướn (đồ đạc hay nhà cửa)。租用房屋或物品的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to:to lớn; to tiếng
:tò mò; tò vò
:tô (cho thuê, thuê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
租户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 租户 Tìm thêm nội dung cho: 租户