chúng dân
Mọi người trong nước. ◇Mạnh Tử 孟子:
Quảng thổ chúng dân, quân tử dục chi, sở lạc bất tồn yên
廣土眾民, 君子欲之, 所樂不存焉 (Tận tâm thượng 盡心上) Đất rộng người đông, đó là điều người quân tử ham muốn, nhưng chưa phải là niềm vui của người quân tử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾
| chúng | 眾: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |

Tìm hình ảnh cho: 眾民 Tìm thêm nội dung cho: 眾民
