Chữ 誋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誋, chiết tự chữ KỊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 誋:

誋 kị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誋

Chiết tự chữ kị bao gồm chữ 言 忌 hoặc 訁 忌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誋 cấu thành từ 2 chữ: 言, 忌
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cạy, cậy, cữ, kiêng, kí, kị, kỵ
  • 2. 誋 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 忌
  • ngôn
  • cạy, cậy, cữ, kiêng, kí, kị, kỵ
  • kị [kị]

    U+8A8B, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: gei6;

    kị

    Nghĩa Trung Việt của từ 誋

    (Động) Răn dạy, cáo giới.

    (Động)
    Cấm kị.
    § Cũng như kị
    .

    Chữ gần giống với 誋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Dị thể chữ 誋

    𫍪,

    Chữ gần giống 誋

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誋 Tự hình chữ 誋 Tự hình chữ 誋 Tự hình chữ 誋

    誋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誋 Tìm thêm nội dung cho: 誋