Từ: 缀字课本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缀字课本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 缀 • 字 • 课 • 本

Nghĩa của 缀字课本 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuìzìkèběn] sách vần; sách học vần。附有练习的教拼字的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缀

chuế缀:chuế (âm khác của Xuyết)
xuyết缀:bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá课:khoá sinh; thuế khoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
缀字课本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缀字课本 Tìm thêm nội dung cho: 缀字课本