Từ: 刻下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刻下 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèxià] trước mắt。目前; 眼下。
刻下家里有事, 暂时不能离开。
trước mắt gia đình có chuyện, tạm thời không thể đi được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
刻下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻下 Tìm thêm nội dung cho: 刻下