Từ: 刻漏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻漏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khắc lậu
Ngày xưa dùng cái gáo đồng, giữa châm một lỗ để nước dần dần rỏ xuống, để định thời giờ, gọi là
khắc lậu
漏. Theo đồng hồ bây giờ định cứ mười lăm phút là một
khắc
, bốn khắc là một
giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
刻漏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻漏 Tìm thêm nội dung cho: 刻漏