Từ: 即刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 即刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tức khắc
☆Tương tự:
tức thì
時.

Nghĩa của 即刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíkè] tức khắc; lập tức; ngay lập tức。立刻。
即刻出发。
lập tức xuất phát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
即刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 即刻 Tìm thêm nội dung cho: 即刻