Từ: 刻本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刻本 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèběn] khắc bản; bản khắc (sách in bằng bản khắc gỗ)。用木刻版印成的书籍。
宋刻本。
bản khắc chữ Tống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
刻本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻本 Tìm thêm nội dung cho: 刻本