Từ: 半票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半票 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànpiào] nửa vé (tiền)。半价的门票、车票等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
半票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半票 Tìm thêm nội dung cho: 半票