Chữ 鸑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸑, chiết tự chữ NHẠC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鸑:

鸑 nhạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸑

Chiết tự chữ nhạc bao gồm chữ 獄 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸑 cấu thành từ 2 chữ: 獄, 鳥
  • ngục
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • nhạc [nhạc]

    U+9E11, tổng 25 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yue4;
    Việt bính: ngok6;

    nhạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸑

    (Danh) Nhạc trạc : (1) Tên gọi khác của chim phượng hoàng. (2) Một giống chim sống ở nước, như con vịt nhưng lớn hơn. (3) Tên núi ở Cam Túc.

    Nghĩa của 鸑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuè]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 25
    Hán Việt: NHẠC
    chim nhạc (loài chim nước, nói trong sách cổ)。〖鸑鷟〗古书上说的一种水鸟。

    Chữ gần giống với 鸑:

    , , , , , 𪇜, 𪇨, 𪇩, 𪇪, 𪇫,

    Dị thể chữ 鸑

    𬸚,

    Chữ gần giống 鸑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸑 Tự hình chữ 鸑 Tự hình chữ 鸑 Tự hình chữ 鸑

    鸑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸑 Tìm thêm nội dung cho: 鸑