Từ: 花环 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花环:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花环 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāhuán] 1. vòng hoa (để biểu diễn hoặc tiếp khách quý.)。用鲜花或纸花扎成的环状物,多用来表演舞蹈、迎接贵宾等。
2. vòng hoa; tràng hoa。花圈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn
花环 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花环 Tìm thêm nội dung cho: 花环