Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 箱子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箱子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 箱子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāng·zi] hòm; rương。收藏衣物的方形器具,用皮子、木头、铁皮、塑料等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương:rương hòm
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương:tương (cái hộp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
箱子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箱子 Tìm thêm nội dung cho: 箱子