Từ: 行间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行间 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángjiān] 1. giữa các hàng; mỗi dòng。行伍之间。
2. giữa các hàng; giữa các dòng。行与行之间。
字里行间
giữa các dòng chữ
栽种向日葵行间的距离要宽。
trồng cây hướng dương khoảng cách giữa các hàng phải rộng.
种树行间的距离。
cự li giữa các hàng cây trồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
行间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行间 Tìm thêm nội dung cho: 行间