Từ: 黄芪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄芪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄芪 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángqí] hoàng kì (vị thuốc Đông y)。多年生草本植物,羽状复叶,小叶长圆形,有毛茸,开淡黄色小花。根可入药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芪

:hoàng kì (dược thảo)
黄芪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄芪 Tìm thêm nội dung cho: 黄芪