Từ: 半罐水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半罐水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半罐水 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànguànshuǐ] người học đòi; người làm ăn tài tử (không nghiêm túc)。比喻半通不通而又自以为了不起的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐

quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
半罐水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半罐水 Tìm thêm nội dung cho: 半罐水