Từ: 落款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落款 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòkuǎn] lạc khoản (phần đề chữ, ghi tên trên bức vẽ)。在书画、书信、礼品等上面题上款和下款。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
落款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落款 Tìm thêm nội dung cho: 落款