Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 櫟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫟, chiết tự chữ LÁC, LỊCH, NIỂU, NẺO, NẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫟:

櫟 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫟

Chiết tự chữ lác, lịch, niểu, nẻo, nếu bao gồm chữ 木 樂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫟 cấu thành từ 2 chữ: 木, 樂
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lạc, nhác, nhạc, nhạo
  • lịch [lịch]

    U+6ADF, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4, lao2, yue4;
    Việt bính: lik1;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫟

    (Danh) Cây lịch (Quercus).

    lác, như "cỏ lác" (vhn)
    nẻo, như "nẻo xa" (btcn)
    nếu, như "nếu thì" (btcn)
    niểu, như "niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp)" (btcn)
    lịch, như "lịch (cây sến)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 櫟:

    , 㯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

    Dị thể chữ 櫟

    ,

    Chữ gần giống 櫟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫟 Tự hình chữ 櫟 Tự hình chữ 櫟 Tự hình chữ 櫟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫟

    lác:cỏ lác
    lịch:lịch (cây sến)
    niểu:niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp)
    nẻo:nẻo xa
    nếu:nếu thì
    櫟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫟 Tìm thêm nội dung cho: 櫟