Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 櫟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫟, chiết tự chữ LÁC, LỊCH, NIỂU, NẺO, NẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫟:
櫟
Biến thể giản thể: 栎;
Pinyin: li4, lao2, yue4;
Việt bính: lik1;
櫟 lịch
lác, như "cỏ lác" (vhn)
nẻo, như "nẻo xa" (btcn)
nếu, như "nếu thì" (btcn)
niểu, như "niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp)" (btcn)
lịch, như "lịch (cây sến)" (gdhn)
Pinyin: li4, lao2, yue4;
Việt bính: lik1;
櫟 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 櫟
(Danh) Cây lịch (Quercus).lác, như "cỏ lác" (vhn)
nẻo, như "nẻo xa" (btcn)
nếu, như "nếu thì" (btcn)
niểu, như "niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp)" (btcn)
lịch, như "lịch (cây sến)" (gdhn)
Chữ gần giống với 櫟:
㯾, 㯿, 㰀, 㰁, 㰂, 㰃, 㰄, 㰅, 㰆, 㰇, 㰈, 櫌, 櫍, 櫓, 櫜, 櫝, 櫞, 櫟, 櫥, 櫫, 櫓, 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,Dị thể chữ 櫟
栎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫟
| lác | 櫟: | cỏ lác |
| lịch | 櫟: | lịch (cây sến) |
| niểu | 櫟: | niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp) |
| nẻo | 櫟: | nẻo xa |
| nếu | 櫟: | nếu thì |

Tìm hình ảnh cho: 櫟 Tìm thêm nội dung cho: 櫟
