quan cái
Mũ và lọng. Quan lại đội mũ và đi xe có lọng, chỉ người sang trọng và có địa vị.
◇Bào Chiếu 鮑照:
Quan cái tung hoành chí, Xa kị tứ phương lai
冠蓋縱橫至, 車騎四方來 (Đại phóng ca hành 代放歌行) Mũ lọng ngang dọc đến, Xe ngựa bốn phương lại.
Nghĩa của 冠盖 trong tiếng Trung hiện đại:
冠盖云集
quan lại tụ họp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠
| quan | 冠: | y quan |
| quán | 冠: | quán quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓋
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |

Tìm hình ảnh cho: 冠蓋 Tìm thêm nội dung cho: 冠蓋
