Từ: 冠蓋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠蓋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冠 • 蓋

quan cái
Mũ và lọng. Quan lại đội mũ và đi xe có lọng, chỉ người sang trọng và có địa vị.
◇Bào Chiếu 鮑照:
Quan cái tung hoành chí, Xa kị tứ phương lai
冠蓋縱橫至, 車騎四方來 (Đại phóng ca hành 代放歌行) Mũ lọng ngang dọc đến, Xe ngựa bốn phương lại.

Nghĩa của 冠盖 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngài] quan lại。古代官吏的帽子和车盖,借指官吏。
冠盖云集
quan lại tụ họp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan冠:y quan
quán冠:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓋

cái蓋:trà hồ cái (cái nắp)
冠蓋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冠蓋 Tìm thêm nội dung cho: 冠蓋