Chữ 檢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檢, chiết tự chữ GHÉM, KIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檢:

檢 kiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 檢

檢

Chiết tự chữ 檢

Chiết tự chữ ghém, kiểm bao gồm chữ 木 僉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檢 cấu thành từ 2 chữ: 木, 僉
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 僉 thiêm
  • kiểm [kiểm]

    U+6AA2, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 检;
    Pinyin: jian3, sa4;
    Việt bính: gim2
    1. [勾檢] câu kiểm 2. [檢查] kiểm tra;

    檢 kiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 檢

    (Danh) Dấu đánh trên phong thư.

    (Danh)
    Khuôn phép, pháp độ.

    (Danh)
    Phẩm hạnh, tiết tháo.

    (Danh)
    Họ Kiểm.

    (Động)
    Kiềm chế, ước thúc.
    ◎Như: bất kiểm 不
    檢 hành động không có phép tắc.

    (Động)
    Tra xét, lục xét.
    ◎Như: kiểm điểm 檢點 xét nét, kiểm thu 檢收 xét nhận.

    (Động)
    Nêu ra, đưa lên.
    ◎Như: kiểm cử 檢舉 nêu ra, tố cáo.

    ghém, như "cà ghém; rau ghém" (vhn)
    kiểm, như "kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê" (btcn)

    Chữ gần giống với 檢:

    㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Dị thể chữ 檢

    检,

    Chữ gần giống 檢

    棰, 核, 桃, 桂, 桁, 桀, 栿, 栾, 栽, 格,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檢 Tự hình chữ 檢 Tự hình chữ 檢 Tự hình chữ 檢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檢

    ghém檢:cà ghém; rau ghém
    ghẹm檢: 
    kiểm檢:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
    檢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檢 Tìm thêm nội dung cho: 檢