Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chật như nêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chật như nêm:
Dịch chật như nêm sang tiếng Trung hiện đại:
chật như nêm cốiNghĩa chữ nôm của chữ: chật
| chật | 帙: | chật chội; chật vật |
| chật | 秩: | chật trội; chật vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nêm
| nêm | 喃: | nêm canh |
| nêm | 𢬧: | nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt |
| nêm | 揇: | nêm cán cuốc |
| nêm | 𣑻: | nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt |
| nêm | 楠: | chặt như nêm |
| nêm | : | như nêm |
| nêm | 𨡯: | mắm nêm |

Tìm hình ảnh cho: chật như nêm Tìm thêm nội dung cho: chật như nêm
