Từ: chật như nêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chật như nêm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chậtnhưnêm

Dịch chật như nêm sang tiếng Trung hiện đại:

chật như nêm cối

Nghĩa chữ nôm của chữ: chật

chật:chật chội; chật vật
chật:chật trội; chật vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: nêm

nêm:nêm canh
nêm𢬧:nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt
nêm:nêm cán cuốc
nêm𣑻:nêm cho chặt, đóng nêm, nêm chốt
nêm:chặt như nêm
nêm󰔮:như nêm
nêm𨡯:mắm nêm
chật như nêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chật như nêm Tìm thêm nội dung cho: chật như nêm